水谷ペイント
バイオマスR-Si
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái | Loại nhựa: Silicone Nguyên văn (Tiếng Nhật): 弱溶剤2液型バイオマスシリコン樹脂塗料(屋根用) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 10–30% Phun airless: 30–40% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | RMシンナー |
| Số lớp sơn | 2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.12–0.15 kg/m²/lần Phun airless: 0.13–0.16 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 4 h trở lên, 10 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 16 h trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 14:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 h trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 弱溶剤2液シリコン。専用希釈剤RMシンナー。配合比 主剤14:硬化剤1。塗付量は化粧スレート系の標準値を採用。プレスセメントがわら(エナメル)は0.11~0.15/0.15~0.17、金属系は0.1~0.14など基材で塗付量・塗面積が異なる(標準=化粧スレート)。陶器瓦/プレスセメント等の下塗りは陶器瓦用プライマーN・RMプライマー等の別製品。塗装間隔の工程内4h以上・工程間10日以内は化粧スレート系の値。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-12