水谷ペイント
ナノルーフ20
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋根 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 窯業系屋根材(Ngói slate trang trí cho nhà ở, slate dạng sóng (có chứa amiăng), ngói xi măng ép · Tấm lợp sóng không amiăng · Ngói kiểu Tây, phương pháp lợp khô): 5–10% Phun airless: 0–5% Phun airless: 0–4% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước pha loãng |
| Số lớp sơn | 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 窯業系屋根材(Ngói slate trang trí cho nhà ở, slate dạng sóng (có chứa amiăng), ngói xi măng ép · Tấm lợp sóng không amiăng · Ngói kiểu Tây, phương pháp lợp khô): 0.15–0.18 kg/m²/lần Phun airless: 0.20–0.30 kg/m²/lần Phun airless: 0.12–0.15 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: giữa các công đoạn 2 giờ trở lên · Bảo dưỡng cuối cùng 12 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 最終養生12h以上(工程内・工程間は「-」) ・ 塗面積67~80㎡/缶(セット) ・ 「※ナノルーフ20中塗りは必ず施工してください。」中塗りにはナノルーフ20中塗り(別製品名)を使用 ・ 最終養生12h以上 ・ 中塗りは別工程(ナノルーフ20中塗り、5~10%、0.16~0.22、1回、68~94㎡/缶、必ず施工の指定あり)で、上塗り本体の数値のみ抽出 ・ 住宅屋根用化粧スレート・波形スレート(アスベスト含有)・プレスセメントがわらの工法の値 ・ 塗面積(㎡/缶(セット))67~80 ・ 「ナノルーフ20中塗りは必ず施工してください」との指定あり |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-12