日本ペイント

サーモアイヤネガード

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất日本ペイント
Công dụng / Loại
Công dụng: Mái
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 下塗り(屋根)
Gốc nước / Gốc dung môiDung môi nhẹ, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Cọ quét / Con lăn: 0–5%
Phun airless: 5–10%
Dung môi pha loãng (Thinner)塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A)
Số lớp sơn
Cọ quét / Con lăn: 2 lần
Phun airless: 1 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Cọ quét, Con lăn: 0.26 kg/m²/lần
Phun airless: 0.50 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
─: 全温度: 16 giờ trở lên, 10 ngày trở xuống
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 厚膜長期防食型の屋根用遮熱塗料。標準膜厚は刷毛/ローラー80µm・エアレス150µm。塗膜強化用フレークを含むためエアレス塗装時はフィルターを外す。専用下塗り(サーモアイプライマー)併用で遮熱性能を確保。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-12