水谷ペイント
快適サーモSi
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋根 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 10-20% (RMシンナー) Phun airless: 25–35% (RMシンナー) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | RMシンナー |
| Số lớp sơn | Cọ quét / Con lăn: 1 Phun airless: 1 Cọ quét / Con lăn: 2 Phun airless: 2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.16–0.18 kg/m²/lần Phun airless: 0.17–0.19 kg/m²/lần Cọ quét / Con lăn: 0.11–0.13 kg/m²/lần Phun airless: 0.12–0.14 kg/m²/lần Cọ quét / Con lăn: 0.13–0.16 kg/m²/lần Phun airless: 0.14–0.17 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Phương pháp Plant dùng cho mái nhà máy- (không quy định thời gian chờ giữa các công đoạn) , Phương pháp chống nóng thông thường 4 h trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Chất đóng rắn (Comp. B)=14:2 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 h trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 最終養生16h以上(プラント工法トップコート含む場合は10日以内の表記もあり) ・ 塗付量にシンナーは含まれていない。塗付量は条件により増減 ・ 窯業系屋根のアスファルトシングルは弱溶剤塗料のため仕様が組めない(水系仕様:快適サーモWSi艶消しで対応) ・ 主剤14㎏硬化剤2㎏のセット表記は上塗り工程 ・ 最終養生16h以上 ・ 金属系屋根(カラー鋼板、表面未加工のガルバリウム鋼板、金属製役物)の値。プラント工法(高明度領域)と一般遮熱工法(中・低明度領域)で塗回数・塗付量が異なる ・ 塗面積(㎡/セット)89~100(プラント工法)/62~73(一般遮熱工法) ・ 上塗りの希釈は必ずRMシンナーを使用する指定あり |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-12