水谷ペイント
ルーフマイルドSiR
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋根 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 5-20% (RMシンナー) Phun airless: 20–30% (RMシンナー) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | RMシンナー |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.12~0.15 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 53~67 m²/Bộ (set/kit)) Phun airless: 0.13~0.16 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 50~62 m²/Bộ (set/kit)) Cọ quét / Con lăn: 0.10~0.12 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 67~80 m²/Bộ (set/kit)) Phun airless: 0.11~0.13 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 62~73 m²/Bộ (set/kit)) Phun airless: 0.10~0.11 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 73~80 m²/Bộ (set/kit)) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Sơn phủ hoàn thiện: Trong công đoạn 4 h trở lên, 10 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 16 h trở lên (全下地共通) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Chất đóng rắn (Comp. B)=7:1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 h trở xuống (Sơn phủ hoàn thiện · Chung cho tất cả các hệ sơn) (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ base定型表記なし(主剤+硬化剤の2液配合の記載のみ)。shiyou_05.php「3.塗り替え(旧塗膜が水系、もしくは耐溶剤性が悪い場合)」の表のみ上塗り欄が主剤14kg/硬化剤1kgと記載(原文どおり。他の全表は主剤14kg/硬化剤2kgで、サイト側誤記の可能性があるが未確認)。金属系屋根材の塗り替え(水系旧塗膜)の上塗りはハケ・ローラー仕様のみ。下塗りは下地別の別製品: 化粧スレート劣化軽度=マイルド浸透シーラー/劣化著しい・波形スレート・乾式洋瓦=エポックマイルドシーラー/プレスセメントがわらエナメル色・金属系=RMプライマー/メタリック色=弱溶剤系銀黒用下塗グレー/陶器瓦=陶器瓦用プライマーN/さび発生時=エポックマイルド#1000/水系旧塗膜=水系ハイエポンⅢ(0~3%希釈水)。下塗りの可使時間(23℃)は3h以内~5h以内(仕様により異なる・水系ハイエポンⅢは4h以内)。下塗りの塗回数は1回(化粧スレート・波形スレート・乾式洋瓦は1(~2)回=基材の劣化が著しい場合はシーラーを2回塗り、冬季は乾燥確認後に上塗り。乾式洋瓦はシーラー塗装後ガムテープ等で付着性を必ず確認)。下塗りの塗装間隔(23℃): 化粧スレート劣化軽度は工程間2h以上3日以内/劣化著しい・波形スレート・乾式洋瓦は5h以上7日以内/プレスセメントがわら・金属系(カラー鋼板等)は4h以上10日以内/陶器瓦は最終養生16h以上10日以内/さび発生時は4h以上/水系旧塗膜塗り替えは6h以上7日以内。旧塗膜がほとんど残っていない場合は下塗りにマイルド浸透シーラーを使用(プレスセメントがわら)。さびの発生が進行していたり割れ・はがれ等がある場合は3種ケレンでさびや死膜を除去、さびが著しい場合はエポックマイルド#2000Nが必要な仕様。発泡した場合はルーフマイルド用ローラー調整剤を主剤1缶に対して100cc添加。塗料希釈は塗料用シンナーAの種類によって適合しない場合RMシンナーを使用(寒冷地はRMシンナー推奨)。塗付量にシンナー(希釈材)は含まれない(条件により増減)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-12